TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-L-DIALOGUE, T2-L-MAIN_IDEA, T2-R-CHOOSE_MEANING
-(으)ㄹ게요
/-(eu)rgeyo/
Tôi sẽ... nhé; Tôi sẽ làm... cho
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄹ게요 (Có patchim: -을게요 / Không patchim hoặc patchim ㄹ: -ㄹ게요)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Thể hiện ý định, lời hứa của người nói về một hành động nào đó, đồng thời người nói mong đợi phản ứng của người nghe. Chủ ngữ luôn là ngôi thứ nhất. Hành động của người nói thường có liên quan hoặc ảnh hưởng đến người nghe. Không dùng với tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제가 이 일은 마무리할게요. 걱정하지 마세요.
jega i ireun mamurihalgeyo. geokjeonghaji maseyo.
Tôi sẽ hoàn thành công việc này nhé. Đừng lo lắng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-(으)ㄹ 거예요-(으)려고 해요
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ게요 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ게요 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ게요?
Đáp: Tôi sẽ... nhé; Tôi sẽ làm... cho. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ게요.