-(으)ㄹ지라도
/-(eu)rjirado/
Dù cho là... đi chăng nữa; Ngay cả khi...; Mặc dù... (Tương tự -더라도 nhưng mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn, thường đi kèm 비록)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ지라도 | 명사 + 일지라도
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Kết hợp với cả động từ, tính từ và danh từ. Thường đi kèm 비록 (mặc dù, cho dù) để tăng cường ý nghĩa nhượng bộ. Mang sắc thái trang trọng, văn viết, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày. Vế sau thường là một nhận định, kết luận, không bị ảnh hưởng bởi vế trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
비록 몸은 힘들지라도 마음만은 행복하다면 그것으로 충분하다.
birok momeun himdeuljirado maeummaneun haengbokhadamyeon geugeoseuro chungbunhada.
Dù cho cơ thể có mệt mỏi đi chăng nữa, nếu trái tim hạnh phúc thì như vậy là đủ rồi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ지라도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ지라도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ지라도?
Đáp: Dù cho là... đi chăng nữa; Ngay cả khi...; Mặc dù... (Tương tự -더라도 nhưng mang sắc thái trang trọng, văn viết hơn, thường đi kèm 비록). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ지라도 | 명사 + 일지라도.