-(으)ㄹ까 봐
/-(eu)rkka bwa/
Sợ rằng..., Lo là..., E rằng... (Diễn tả sự lo lắng, e ngại của người nói về một tình huống xấu có thể xảy ra trong tương lai, và thường đi kèm với một hành động để ngăn chặn điều đó.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사: V-(으)ㄹ까 봐 형용사: A-(으)ㄹ까 봐
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ và tính từ. Không dùng với danh từ. 2. Vế trước là nguyên nhân (nỗi lo lắng), vế sau là hành động phòng ngừa hoặc đối phó với nỗi lo đó. 3. Chỉ dùng để diễn tả lo lắng về sự việc có thể xảy ra trong tương lai hoặc phỏng đoán ở hiện tại. 4. Có thể dùng '-(으)ㄹ까 봐서' hoặc '-(으)ㄹ까 봐 그랬어요'. 5. Chủ ngữ của vế trước và vế sau thường là một.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
길이 막힐까 봐 일찍 출발했어요.
giri makhilkka bwa iljjik chulbalhaesseoyo.
Sợ rằng tắc đường nên tôi đã khởi hành sớm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ까 봐 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ까 봐 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ까 봐?
Đáp: Sợ rằng..., Lo là..., E rằng... (Diễn tả sự lo lắng, e ngại của người nói về một tình huống xấu có thể xảy ra trong tương lai, và thường đi kèm với một hành động để ngăn chặn điều đó.). Kết hợp theo công thức: 동사: V-(으)ㄹ까 봐.