-(으)ㄹ망정
/-(eu)rmangjeong/
Dẫu cho là/có... đi chăng nữa (nhưng không/vẫn/dù sao thì...). (Diễn tả sự nhượng bộ, chấp nhận một sự thật, tình huống ở mệnh đề trước, nhưng nhấn mạnh rằng mệnh đề sau vẫn đúng, vẫn thực hiện, hoặc đối lập với kỳ vọng. Thường dùng khi mệnh đề trước là điều không mong muốn hoặc tiêu cực)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ망정 | 명사 + -(이)ㄹ망정 (Có patchim: -을망정, -일망정 / Không patchim: -ㄹ망정, -ㄹ망정)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Mệnh đề sau thường chứa nội dung đối lập hoặc bổ sung cho mệnh đề trước. 2. Mệnh đề trước thường là một tình huống tiêu cực, không mong muốn hoặc điều kiện khó khăn. 3. Phần sau thường đi với ý chí, quyết tâm, lời khuyên, hoặc một sự thật. 4. Không dùng với mệnh lệnh, đề nghị.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
가난할망정 남에게 피해는 주지 않고 살고 싶습니다.
gananhalmangjeong namege pihaeneun juji anko salgo sipseupnida.
Dù nghèo khó đi chăng nữa, tôi vẫn muốn sống mà không làm hại đến người khác.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ망정 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ망정 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ망정?
Đáp: Dẫu cho là/có... đi chăng nữa (nhưng không/vẫn/dù sao thì...). (Diễn tả sự nhượng bộ, chấp nhận một sự thật, tình huống ở mệnh đề trước, nhưng nhấn mạnh rằng mệnh đề sau vẫn đúng, vẫn thực hiện, hoặc đối lập với kỳ vọng. Thường dùng khi mệnh đề trước là điều không mong muốn hoặc tiêu cực). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ망정 | 명사 + -(이)ㄹ망정 .