Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q53, T2-W-Q54

-(으)로 인해(서)

/-(eu)ro inhae(seo)/

Do, bởi vì, vì lý do... (biểu thị nguyên nhân, lý do của một sự kiện hoặc kết quả, thường mang tính chính thức hoặc tiêu cực).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ có patchim + -으로 인해(서) Danh từ không patchim hoặc kết thúc bằng ㄹ + -로 인해(서)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Thường được sử dụng trong văn viết, tin tức, báo cáo hoặc các tình huống trang trọng. Diễn tả nguyên nhân khách quan, hệ quả lớn. Có thể lược bỏ "-서". Không dùng với các đuôi câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh, thỉnh dụ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

최근 기후 변화로 인해 전 세계적으로 이상 기온 현상이 자주 발생하고 있습니다.

choegeun gihu byeonhwaro inhae jeon segyejeogeuro isang gion hyeonsangi jaju balsaenghago itseupnida.

Do biến đổi khí hậu gần đây, các hiện tượng thời tiết bất thường đang thường xuyên xảy ra trên toàn thế giới.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기 때문에-아/어서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 인해(서) thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)로 인해(서) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 인해(서)?

Đáp: Do, bởi vì, vì lý do... (biểu thị nguyên nhân, lý do của một sự kiện hoặc kết quả, thường mang tính chính thức hoặc tiêu cực).. Kết hợp theo công thức: Danh từ có patchim + -으로 인해(서).

Luyện tập ngữ pháp -(으)로 인해(서) trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng