-(으)로 인해(서)
/-(eu)ro inhae(seo)/
Do..., Vì..., Bởi vì... (Diễn tả nguyên nhân, lý do của một kết quả nào đó, thường là tiêu cực hoặc nghiêm trọng. Mang sắc thái trang trọng, văn viết.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 có 받침: N + -으로 인해(서) 명사 không 받침 / kết thúc bằng 'ㄹ': N + -로 인해(서)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với danh từ. 2. Thường dùng trong các văn bản trang trọng, tin tức, báo cáo, bài viết học thuật hoặc các tình huống chính thức. 3. Diễn tả nguyên nhân của một sự việc tiêu cực, không mong muốn hoặc có hậu quả nghiêm trọng. 4. '인하여' cũng có thể được sử dụng thay thế cho '인해서'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이번 폭설로 인해 많은 항공편이 결항되었습니다.
ibeon pokseolro inhae maneun hanggongpyeoni gyeolhangdoeeotseupnida.
Do trận bão tuyết lần này mà nhiều chuyến bay đã bị hủy.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 인해(서) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로 인해(서) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 인해(서)?
Đáp: Do..., Vì..., Bởi vì... (Diễn tả nguyên nhân, lý do của một kết quả nào đó, thường là tiêu cực hoặc nghiêm trọng. Mang sắc thái trang trọng, văn viết.). Kết hợp theo công thức: 명사 có 받침: N + -으로 인해(서).