-(으)로 말미암아
/-(eu)ro malmiama/
Do, bởi vì, vì lý do (chỉ nguyên nhân dẫn đến một kết quả, thường là tiêu cực, nghiêm trọng hoặc có ý nghĩa quan trọng; mang tính trang trọng, văn viết).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
N + (으)로 말미암아 / V-ㅁ/음 + (으)로 말미암아
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để diễn tả nguyên nhân một cách trang trọng, nhấn mạnh nguyên nhân gián tiếp hoặc sâu xa. Thường kết nối với một danh từ chỉ nguyên nhân hoặc dạng danh từ hóa của động từ (V-ㅁ/음). Không dùng trong văn nói thông thường. Kết quả thường là tiêu cực hoặc có ý nghĩa quan trọng.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
기후 변화로 말미암아 전 세계적으로 심각한 자연재해가 발생하고 있다.
gihu byeonhwaro malmiama jeon segyejeogeuro simgakhan jayeonjaehaega balsaenghago itda.
Do biến đổi khí hậu mà trên toàn thế giới đang xảy ra những thảm họa thiên nhiên nghiêm trọng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 말미암아 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로 말미암아 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 말미암아?
Đáp: Do, bởi vì, vì lý do (chỉ nguyên nhân dẫn đến một kết quả, thường là tiêu cực, nghiêm trọng hoặc có ý nghĩa quan trọng; mang tính trang trọng, văn viết).. Kết hợp theo công thức: N + (으)로 말미암아 / V-ㅁ/음 + (으)로 말미암아.