-(으)로 미루어 보아
/-(eu)ro mirueo boa/
xét từ..., dựa trên..., theo những gì suy đoán từ... (Diễn tả việc đưa ra suy đoán, phán đoán, kết luận dựa trên một cơ sở, căn cứ, hoặc thông tin đã biết.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
명사 + (으)로 미루어 보아 (có batchim dùng -으로 미루어 보아, không có batchim dùng -로 미루어 보아)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với danh từ (thông tin, dữ liệu, trạng thái, hành động đã xảy ra). Mệnh đề sau thường chứa các biểu hiện suy đoán như -ㄹ 것이다, -는 듯하다, -인 것 같다, 분명하다, 확실하다. Thường dùng trong văn viết hoặc trong các tình huống cần đưa ra suy luận, phân tích.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그의 행동으로 미루어 보아, 뭔가 숨기는 것이 있는 듯하다.
geuui haengdongeuro mirueo boa, mwonga sumgineun geosi itneun deuthada.
Dựa trên hành động của anh ta mà xét, có vẻ như anh ta đang giấu diếm điều gì đó.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)로 미루어 보아 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)로 미루어 보아 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)로 미루어 보아?
Đáp: xét từ..., dựa trên..., theo những gì suy đoán từ... (Diễn tả việc đưa ra suy đoán, phán đoán, kết luận dựa trên một cơ sở, căn cứ, hoặc thông tin đã biết.). Kết hợp theo công thức: 명사 + (으)로 미루어 보아 (có batchim dùng -으로 미루어 보아, không có batchim dùng -로 미루어 보아).