-(으)ㄹ라치면
/-(eu)rrachimyeon/
hễ mà định/cứ mà định (làm gì) thì... (diễn tả việc cứ mỗi khi có ý định làm gì đó thì một sự việc khác lại xảy ra, thường là ngoài ý muốn hoặc gây phiền toái)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -(으)ㄹ라치면 - 어간에 받침이 없거나 'ㄹ' 받침: -ㄹ라치면 (VD: 갈라치면, 만들라치면) - 어간에 받침이 있음: -을라치면 (VD: 먹을라치면, 찾을라치면)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả rằng cứ mỗi khi chủ ngữ có ý định làm gì đó (vế trước) thì một sự việc khác (thường là bất ngờ, ngoài ý muốn, gây phiền toái hoặc lặp đi lặp lại) lại xảy ra (vế sau). 3. Vế sau thường là một sự việc mang tính tiêu cực hoặc bất tiện. 4. Không dùng với tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
중요한 전화를 받을라치면 꼭 배터리가 없거나 통화 중이에요.
jungyohan jeonhwareul badeulrachimyeon kkok baeteoriga eopgeona tonghwa jungieyo.
Cứ hễ mà định nhận cuộc gọi quan trọng thì y như rằng hết pin hoặc đang bận gọi điện.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ라치면 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ라치면 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ라치면?
Đáp: hễ mà định/cứ mà định (làm gì) thì... (diễn tả việc cứ mỗi khi có ý định làm gì đó thì một sự việc khác lại xảy ra, thường là ngoài ý muốn hoặc gây phiền toái). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)ㄹ라치면.