Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-R-ORDERING

-(으)ㄹ세라

/-(eu)rsera/

Sợ rằng sẽ..., e rằng sẽ..., lo rằng sẽ... (diễn tả sự lo lắng, e ngại về một tình huống tiêu cực có thể xảy ra, thường đi kèm với hành động phòng ngừa ở mệnh đề sau).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ세라 (Nếu có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng ㄹ dùng -을세라, nếu không có phụ âm cuối dùng -ㄹ세라)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chủ yếu dùng với động từ và tính từ. 2. Thường đi kèm với hành động phòng ngừa, chuẩn bị ở mệnh đề sau. 3. Mệnh đề sau không dùng câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 4. Diễn tả sự lo lắng, e ngại của người nói/chủ ngữ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

혹시 약속을 잊어버릴세라 미리 문자를 보내 두었다.

hoksi yaksogeul ijeobeorilsera miri munjareul bonae dueotda.

Sợ rằng tôi quên mất cuộc hẹn, tôi đã gửi tin nhắn trước.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄹ까 봐-지 않을까 싶다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)ㄹ세라 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)ㄹ세라 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)ㄹ세라?

Đáp: Sợ rằng sẽ..., e rằng sẽ..., lo rằng sẽ... (diễn tả sự lo lắng, e ngại về một tình huống tiêu cực có thể xảy ra, thường đi kèm với hành động phòng ngừa ở mệnh đề sau).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -(으)ㄹ세라 (Nếu có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng ㄹ dùng -을세라, nếu không có phụ âm cuối dùng -ㄹ세라).

Luyện tập ngữ pháp -(으)ㄹ세라 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng