-(으)려거든
/-(eu)ryeogeodeun/
Nếu định..., Nếu muốn... (Diễn tả một điều kiện hoặc ý định mà người nghe đang có. Mệnh đề sau đó thường là lời khuyên, mệnh lệnh, yêu cầu hoặc gợi ý dựa trên ý định đó.)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 (kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ) + -려거든 동사 어간 (kết thúc bằng phụ âm) + -(으)려거든
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Mệnh đề chính (phía sau) thường là câu mệnh lệnh, thỉnh dụ, câu hỏi gợi ý, hoặc lời khuyên. 3. Chủ ngữ của mệnh đề -(으)려거든 và mệnh đề chính thường giống nhau (thường là 'bạn' hoặc người nghe). 4. Không thể kết hợp với thì quá khứ (았/었). 5. Phân biệt với -(으)려면 (chỉ điều kiện cần thiết) và -(으)려고 하면 (nếu định làm gì). -(으)려거든 nhấn mạnh ý định hoặc kế hoạch của người nghe và đưa ra lời khuyên kèm theo.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
이번 기회에 한국어를 제대로 배우려거든, 매일 꾸준히 공부하는 것이 중요하다.
ibeon gihoee hangugeoreul jedaero baeuryeogeodeun, maeil kkujunhi gongbuhaneun geosi jungyohada.
Nếu bạn muốn học tiếng Hàn cho ra tấm ra món trong dịp này thì việc học tập chăm chỉ mỗi ngày là rất quan trọng.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)려거든 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)려거든 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)려거든?
Đáp: Nếu định..., Nếu muốn... (Diễn tả một điều kiện hoặc ý định mà người nghe đang có. Mệnh đề sau đó thường là lời khuyên, mệnh lệnh, yêu cầu hoặc gợi ý dựa trên ý định đó.). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 (kết thúc bằng nguyên âm/ㄹ) + -려거든.