-(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다
/-(eu)ryeoya -(eu)r su eopda/
Dù có muốn... đến mấy cũng không thể..., Có cố gắng... cũng không tài nào...
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 (có patchim) + -으려야 + 동사 어간 (có patchim) + -을 수 없다 동사 어간 (không patchim/patchim 'ㄹ') + -려야 + 동사 어간 (không patchim/patchim 'ㄹ') + -ㄹ 수 없다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Thể hiện sự bất khả thi hoàn toàn dù đã cố gắng hay có ý định làm gì đó. 3. Thường thì động từ ở hai vế là cùng một động từ hoặc có nghĩa đối lập/liên quan. 4. Không dùng với mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그녀의 착한 마음씨는 아무리 미워하려야 미워할 수가 없다.
geunyeoui chakhan maeumssineun amuri miwoharyeoya miwohal suga eopda.
Tấm lòng lương thiện của cô ấy, dù có muốn ghét đến mấy cũng không thể ghét được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다?
Đáp: Dù có muốn... đến mấy cũng không thể..., Có cố gắng... cũng không tài nào.... Kết hợp theo công thức: 동사 어간 (có patchim) + -으려야 + 동사 어간 (có patchim) + -을 수 없다.