Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다

/-(eu)ryeoya -(eu)r su eopda/

Dù có muốn... cũng không thể..., có muốn... đến mấy cũng không thể nào... (Diễn tả ý chí mạnh mẽ muốn làm gì đó nhưng vì một giới hạn hoặc lý do nào đó mà hoàn toàn không thể thực hiện được).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -(으)려야 + 동사 어간 + -(으)ㄹ 수 없다 (Động từ có patchim: -으려야, không patchim/kết thúc bằng 'ㄹ': -려야)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Động từ ở cả hai vế phải giống nhau. 2. Thể hiện sự bất lực, giới hạn hoàn toàn. 3. Vế trước là ý chí/nỗ lực (으려야), vế sau là kết quả không thể thực hiện được (으 ㄹ 수 없다). 4. Chỉ đi với động từ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 문제는 너무 어려워서 이해하려야 이해할 수 없어요.

i munjeneun neomu eoryeowoseo ihaeharyeoya ihaehal su eopseoyo.

Vấn đề này khó đến mức dù có cố gắng tìm hiểu cũng không thể hiểu nổi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

아무리 -어도 -(으)ㄹ 수 없다도저히 -(으)ㄹ 수 없다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다?

Đáp: Dù có muốn... cũng không thể..., có muốn... đến mấy cũng không thể nào... (Diễn tả ý chí mạnh mẽ muốn làm gì đó nhưng vì một giới hạn hoặc lý do nào đó mà hoàn toàn không thể thực hiện được).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -(으)려야 + 동사 어간 + -(으)ㄹ 수 없다.

Luyện tập ngữ pháp -(으)려야 -(으)ㄹ 수 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng