-(으)세요
/-(eu)seyo/
Hãy...; Xin hãy...; Mời... (dùng để ra lệnh, yêu cầu lịch sự hoặc hỏi tôn kính)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ gốc (không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng ㄹ) + -세요 Động từ gốc (có phụ âm cuối, trừ ㄹ) + -으세요
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự, kính trọng. 2. Chỉ dùng với động từ, không dùng với tính từ (trừ một số trường hợp đặc biệt như '행복하세요', '건강하세요' mang ý chúc). 3. Không dùng với ngôi thứ nhất (người nói). 4. Đối với các động từ có dạng kính ngữ đặc biệt (ví dụ: 먹다 -> 드시다, 자다 -> 주무시다, 있다 -> 계시다), thì -(으)세요 sẽ được gắn vào gốc của động từ kính ngữ (ví dụ: 드세요, 주무세요, 계세요).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
여기에 앉으세요.
yeogie anjeuseyo.
Mời ngồi đây ạ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(으)세요 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(으)세요 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(으)세요?
Đáp: Hãy...; Xin hãy...; Mời... (dùng để ra lệnh, yêu cầu lịch sự hoặc hỏi tôn kính). Kết hợp theo công thức: Động từ gốc (không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng ㄹ) + -세요.