Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-게 되다

/-ge doeda/

Trở nên..., Được/Bị... (diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc kết quả một cách tự nhiên, không chủ ý, do hoàn cảnh)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ/Tính từ gốc + -게 되다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả một sự thay đổi trạng thái hoặc một sự việc xảy ra một cách tự nhiên, do hoàn cảnh, quy định, hoặc không do ý chí chủ quan của người nói. Thường dùng với động từ, nhưng cũng có thể dùng với tính từ. Có thể dùng ở thì quá khứ, hiện tại, tương lai.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

갑자기 이사를 하게 되어서 좀 바빠졌어요.

gapjagi isareul hage doeeoseo jom bappajyeosseoyo.

Vì đột nhiên phải chuyển nhà nên tôi hơi bận rộn.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어지다-(으)ㄹ 수밖에 없다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -게 되다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -게 되다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -게 되다?

Đáp: Trở nên..., Được/Bị... (diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc kết quả một cách tự nhiên, không chủ ý, do hoàn cảnh). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ gốc + -게 되다.

Luyện tập ngữ pháp -게 되다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng