-게 하다
/-ge hada/
Làm cho/khiến (ai đó) làm gì, bắt/yêu cầu (ai đó) làm gì. Diễn tả việc chủ ngữ khiến một đối tượng khác thực hiện một hành động hoặc thay đổi một trạng thái (dạng sai khiến).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -게 하다 (e.g., 가다 -> 가게 하다, 울다 -> 울게 하다, 힘들다 -> 힘들게 하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ hoặc tính từ. 2. Chủ ngữ là người gây ra hành động sai khiến, tân ngữ là người/vật bị sai khiến. 3. Có thể dùng để diễn tả sự cho phép, yêu cầu hoặc ra lệnh. 4. Khi tân ngữ là người, thường mang ý nghĩa 'yêu cầu', 'bắt', 'cho phép'. 5. Khi tân ngữ là vật/tình huống, thường mang ý nghĩa 'làm cho', 'khiến'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
엄마는 저에게 방을 청소하게 하셨어요. / 슬픈 영화는 사람들을 울게 만들어요.
eommaneun jeoege bangeul cheongsohage hasyeosseoyo. / seulpeun yeonghwaneun saramdeureul ulge mandeureoyo.
Mẹ đã bắt tôi dọn phòng. / Phim buồn khiến mọi người khóc.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -게 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -게 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -게 하다?
Đáp: Làm cho/khiến (ai đó) làm gì, bắt/yêu cầu (ai đó) làm gì. Diễn tả việc chủ ngữ khiến một đối tượng khác thực hiện một hành động hoặc thay đổi một trạng thái (dạng sai khiến).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -게 하다 (e.g., 가다 -> 가게 하다, 울다 -> 울게 하다, 힘들다 -> 힘들게 하다).