-거든
/-geodeun/
Nếu (mà)... thì hãy...; Một khi đã... thì...; Khi mà/Nếu mà... (Diễn tả điều kiện giả định, thường dùng trong lời khuyên, mệnh lệnh, đề nghị hoặc lời hứa).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -거든; 명사 + (이)거든
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Diễn tả điều kiện hoặc giả định: Vế sau thường là câu mệnh lệnh, thỉnh dụ, đề nghị hoặc lời hứa. 2. Có thể dùng để diễn đạt lý do hoặc cơ sở cho lời nói của người nói (trong câu trần thuật). 3. Không dùng thì quá khứ (았/었) ở vế trước. Thường dùng trong cả văn nói và văn viết.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
모르는 것이 있거든 언제든지 저에게 물어보세요.
moreuneun geosi itgeodeun eonjedeunji jeoege mureoboseyo.
Nếu có điều gì không biết, hãy hỏi tôi bất cứ lúc nào.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -거든 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -거든 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -거든?
Đáp: Nếu (mà)... thì hãy...; Một khi đã... thì...; Khi mà/Nếu mà... (Diễn tả điều kiện giả định, thường dùng trong lời khuyên, mệnh lệnh, đề nghị hoặc lời hứa).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -거든; 명사 + (이)거든.