-기 어렵다
/-gi eoryeopda/
Khó (làm gì đó); không dễ dàng để thực hiện một hành động nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -기 어렵다 형용사 어간 + -기 어렵다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chủ yếu kết hợp với động từ để diễn tả một hành động khó thực hiện. 2. Có thể kết hợp với một số tính từ để diễn tả một trạng thái khó thay đổi hoặc khó đạt được (ví dụ: 고치기 어렵다 - khó sửa, 이해하기 어렵다 - khó hiểu). 3. Không kết hợp với các thì quá khứ hay tương lai ở vế trước '-기'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
한국어 발음은 외국인에게 익숙해지기 어려워요.
hangugeo bareumeun oeguginege iksukhaejigi eoryeowoyo.
Phát âm tiếng Hàn thì khó để người nước ngoài quen được.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기 어렵다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기 어렵다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 어렵다?
Đáp: Khó (làm gì đó); không dễ dàng để thực hiện một hành động nào đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -기 어렵다.