-기 전에
/-gi jeone/
Trước khi... Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra trước một hành động/sự việc khác.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: V-기 전에 | Danh từ: N 전에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ để diễn tả hành động/sự việc ở vế trước xảy ra trước hành động/sự việc ở vế sau. 2. Không dùng với tính từ. 3. Khi dùng với danh từ, nó thường chỉ khoảng thời gian (VD: 식사 전에). 4. Chủ ngữ của hai vế thường giống nhau. 5. Có thể dùng với các loại đuôi câu khác nhau (mệnh lệnh, đề nghị, tường thuật).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
잠들기 전에 꼭 양치를 해야 해요.
jamdeulgi jeone kkok yangchireul haeya haeyo.
Bạn nhất định phải đánh răng trước khi đi ngủ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기 전에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기 전에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 전에?
Đáp: Trước khi... Diễn tả một hành động hoặc sự việc xảy ra trước một hành động/sự việc khác.. Kết hợp theo công thức: Động từ: V-기 전에 | Danh từ: N 전에.