Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 4Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK

-기 짝이 없다

/-gi jjagi eopda/

Cực kỳ; hết sức; không gì sánh bằng (mức độ cao của một tính chất, thường là tiêu cực)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -기 짝이 없다 | 형용사 어간 + -기 짝이 없다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Diễn tả mức độ cao nhất, không thể hơn được nữa của một tính chất hoặc trạng thái. Thường được dùng với các tính từ hoặc động từ có sắc thái tiêu cực hoặc trung tính nhưng được dùng trong ngữ cảnh tiêu cực. Có thể dùng với một số động từ chỉ trạng thái.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

그는 사소한 일에도 화를 내는 것을 보니 참으로 못말리기 짝이 없는 사람이다.

geuneun sasohan iredo hwareul naeneun geoseul boni chameuro motmalrigi jjagi eopneun saramida.

Anh ta cứ hễ có việc nhỏ nhặt là nổi giận, đúng là một người cực kỳ khó chiều.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기 그지없다-아/어 죽겠다-(으)ㄹ 지경이다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -기 짝이 없다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -기 짝이 없다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 짝이 없다?

Đáp: Cực kỳ; hết sức; không gì sánh bằng (mức độ cao của một tính chất, thường là tiêu cực). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -기 짝이 없다 | 형용사 어간 + -기 짝이 없다.

Luyện tập ngữ pháp -기 짝이 없다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng