Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: MEDIUM-HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-ORDERING

-기 시작하다

/-gi sijakhada/

Bắt đầu làm gì đó, bắt đầu một trạng thái hoặc hành động nào đó. (Dùng để diễn tả sự khởi đầu của một hành động liên tục).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ gốc + -기 시작하다 (VD: 공부하다 → 공부하기 시작하다, 비가 오다 → 비가 오기 시작하다)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với động từ. Diễn tả sự khởi đầu của một hành động hoặc quá trình. '시작하다' có thể được chia theo các thì khác nhau.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 작년부터 한국어를 배우기 시작했어요. 그래서 지금은 조금 할 수 있어요.

jeoneun jaknyeonbuteo hangugeoreul baeugi sijakhaesseoyo. geuraeseo jigeumeun jogeum hal su isseoyo.

Tôi đã bắt đầu học tiếng Hàn từ năm ngoái. Vì vậy bây giờ tôi có thể nói một chút rồi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)려고 하다막 ~하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -기 시작하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -기 시작하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 시작하다?

Đáp: Bắt đầu làm gì đó, bắt đầu một trạng thái hoặc hành động nào đó. (Dùng để diễn tả sự khởi đầu của một hành động liên tục).. Kết hợp theo công thức: Động từ gốc + -기 시작하다 (VD: 공부하다 → 공부하기 시작하다, 비가 오다 → 비가 오기 시작하다).

Luyện tập ngữ pháp -기 시작하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng