Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_MEANING, T1-R-FILL_BLANK, T1-R-MAIN_IDEA

-기 쉽다

/-gi swipda/

Dễ (làm gì đó); có xu hướng dễ xảy ra một điều gì đó.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -기 쉽다 형용사 어간 + -기 쉽다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chủ yếu kết hợp với động từ để diễn tả một hành động dễ thực hiện hoặc có khả năng xảy ra cao. 2. Có thể kết hợp với một số tính từ để diễn tả một trạng thái dễ thay đổi hoặc dễ dàng đạt được (ví dụ: 변하기 쉽다 - dễ thay đổi, 상하기 쉽다 - dễ hỏng). 3. Không kết hợp với các thì quá khứ hay tương lai ở vế trước '-기'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

이 옷은 때가 타기 쉬우니까 조심해서 입으세요.

i oseun ttaega tagi swiunikka josimhaeseo ibeuseyo.

Bộ quần áo này dễ bị bẩn nên hãy mặc cẩn thận nhé.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)ㄴ/는 경향이 있다-기 어렵다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -기 쉽다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -기 쉽다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 쉽다?

Đáp: Dễ (làm gì đó); có xu hướng dễ xảy ra một điều gì đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -기 쉽다.

Luyện tập ngữ pháp -기 쉽다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng