Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q51, T2-R-READING_COMPREHENSION

-기 쉽다/어렵다

/-gi swipda/eoryeopda/

Thì dễ / Thì khó. Diễn tả mức độ dễ dàng hay khó khăn khi thực hiện một hành động hoặc một tình huống.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 (Động từ) + -기 쉽다/어렵다 형용사 (Tính từ) + -기 쉽다/어렵다 (thường là tính từ chỉ trạng thái biến đổi hoặc tính chất)

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Kết hợp với động từ để diễn tả mức độ dễ/khó của hành động. 2. Kết hợp với một số tính từ để diễn tả mức độ dễ/khó của việc cảm nhận, hiểu, v.v. (ví dụ: '이해하기 쉽다/어렵다'). 3. '쉽다' và '어렵다' có thể được chia ở các thì khác nhau. 4. Thường được dùng để đưa ra lời khuyên, nhận định, hoặc mô tả.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

한국어 발음은 배우기 어렵지만 꾸준히 연습하면 쉬워질 거예요.

hangugeo bareumeun baeugi eoryeopjiman kkujunhi yeonseuphamyeon swiwojil geoyeyo.

Phát âm tiếng Hàn thì khó học nhưng nếu luyện tập chăm chỉ thì sẽ trở nên dễ hơn thôi.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)면 쉽다/어렵다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -기 쉽다/어렵다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -기 쉽다/어렵다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기 쉽다/어렵다?

Đáp: Thì dễ / Thì khó. Diễn tả mức độ dễ dàng hay khó khăn khi thực hiện một hành động hoặc một tình huống.. Kết hợp theo công thức: 동사 (Động từ) + -기 쉽다/어렵다.

Luyện tập ngữ pháp -기 쉽다/어렵다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng