-기에 망정이지
/-gie mangjeongiji/
may mà... chứ nếu không thì; thật may là... nếu không đã... Diễn tả một tình huống may mắn đã xảy ra, tránh được một kết quả tồi tệ hơn. Thường dùng để thở phào nhẹ nhõm hoặc bày tỏ sự biết ơn.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -기에 망정이지 명사 + -이기에 망정이지
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Vế trước diễn tả nguyên nhân may mắn, vế sau diễn tả kết quả tiêu cực đáng lẽ đã xảy ra nhưng đã được tránh khỏi. 2. Thường đi kèm với các biểu hiện giả định về điều tồi tệ có thể xảy ra ở vế sau (VD: -(으)ㄹ 뻔했다, -(으)ㄹ 것이다). 3. Chủ ngữ của hai vế câu thường giống nhau hoặc liên quan chặt chẽ. 4. Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
네가 일찍 도착했기에 망정이지, 아니었으면 비행기를 놓칠 뻔했어.
nega iljjik dochakhaetgie mangjeongiji, anieosseumyeon bihaenggireul nochil ppeonhaesseo.
May mà cậu đến sớm chứ nếu không thì suýt nữa là lỡ máy bay rồi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기에 망정이지 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기에 망정이지 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기에 망정이지?
Đáp: may mà... chứ nếu không thì; thật may là... nếu không đã... Diễn tả một tình huống may mắn đã xảy ra, tránh được một kết quả tồi tệ hơn. Thường dùng để thở phào nhẹ nhõm hoặc bày tỏ sự biết ơn.. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -기에 망정이지.