-기에
/-gie/
Vì (lý do)... nên; để (làm gì)... (mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -기에
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để nêu lý do hoặc căn cứ cho hành động/trạng thái ở vế sau. Mang sắc thái trang trọng hơn '-아/어서', '-(으)니까'. Thường xuất hiện trong văn viết hoặc các bài phát biểu, diễn văn. Không dùng trực tiếp với câu mệnh lệnh hay thỉnh dụ khi diễn tả nguyên nhân, nhưng có thể dùng với các động từ chỉ sự phù hợp (e.g., 적당하다, 좋다, 알맞다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그 책은 내용이 흥미진진하기에 밤새 읽었다.
geu chaegeun naeyongi heungmijinjinhagie bamsae ilgeotda.
Vì nội dung cuốn sách đó rất hấp dẫn nên tôi đã đọc suốt đêm.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기에 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기에 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기에?
Đáp: Vì (lý do)... nên; để (làm gì)... (mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng). Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -기에.