-기가 무섭게
/-giga museopge/
Ngay sau khi...; Vừa... là lập tức... (diễn tả hành động ở vế sau xảy ra ngay lập tức, gần như đồng thời sau khi hành động ở vế trước kết thúc, với tốc độ nhanh chóng hoặc bất ngờ).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -기가 무섭게
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Chủ ngữ của hai vế câu thường giống nhau hoặc có mối liên hệ chặt chẽ. 3. Không thể kết hợp với thì quá khứ (았/었). 4. Vế sau thường là một hành động xảy ra nhanh chóng, bất ngờ, không có sự chuẩn bị hoặc ý định rõ ràng trước. 5. Không dùng để diễn tả các hành động có kế hoạch hoặc chủ ý mạnh mẽ ở vế sau.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
수업이 끝나기가 무섭게 학생들이 밖으로 쏟아져 나왔다.
sueobi kkeutnagiga museopge haksaengdeuri bakkeuro ssodajyeo nawatda.
Vừa tan học là học sinh lập tức ùa ra ngoài.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기가 무섭게 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기가 무섭게 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기가 무섭게?
Đáp: Ngay sau khi...; Vừa... là lập tức... (diễn tả hành động ở vế sau xảy ra ngay lập tức, gần như đồng thời sau khi hành động ở vế trước kết thúc, với tốc độ nhanh chóng hoặc bất ngờ).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -기가 무섭게.