-기만 하다
/-giman hada/
Chỉ... thôi, Toàn làm..., Chỉ biết... Diễn tả rằng chỉ có một hành động hoặc trạng thái duy nhất xảy ra, hoặc một hành động/trạng thái diễn ra liên tục, nhấn mạnh sự giới hạn hoặc lặp lại. Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất mãn.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ: 동사 어간 + -기만 하다 Tính từ: 형용사 어간 + -기만 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với động từ và tính từ. 2. Nhấn mạnh sự duy nhất, giới hạn hoặc sự lặp lại của một hành động/trạng thái. 3. Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất mãn khi diễn tả sự thiếu sót (chỉ làm cái này mà không làm cái kia, hoặc không làm gì khác). 4. Có thể dùng với thì quá khứ (V-았/었기만 하다) hoặc tương lai (V-(으)ㄹ 것이기만 하다) nhưng phổ biến nhất ở thì hiện tại.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그는 약속만 하고 지키지 않기만 해요.
geuneun yaksokman hago jikiji ankiman haeyo.
Anh ấy chỉ biết hứa hẹn mà không giữ lời.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기만 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기만 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기만 하다?
Đáp: Chỉ... thôi, Toàn làm..., Chỉ biết... Diễn tả rằng chỉ có một hành động hoặc trạng thái duy nhất xảy ra, hoặc một hành động/trạng thái diễn ra liên tục, nhấn mạnh sự giới hạn hoặc lặp lại. Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bất mãn.. Kết hợp theo công thức: Động từ: 동사 어간 + -기만 하다.