-기는커녕
/-gineunkeonyeong/
Chứ đừng nói là...; Không những không... mà còn... (phủ định mạnh mẽ vế trước, thậm chí còn xảy ra điều ngược lại hoặc tệ hơn).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -기는커녕 | 명사 + -기는커녕
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc trạng thái được mong đợi ở vế trước không những không xảy ra mà ngược lại, một tình huống tệ hơn hoặc hoàn toàn khác đã xảy ra. Mang sắc thái phủ định mạnh mẽ, thất vọng, hoặc bất ngờ. Vế sau thường là một điều kiện hoặc hành động tiêu cực hơn vế trước. Dùng với cả động từ, tính từ và danh từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
도움을 주기는커녕 오히려 방해만 됐다.
doumeul jugineunkeonyeong ohiryeo banghaeman dwaetda.
Không những không giúp đỡ mà còn gây trở ngại.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기는커녕 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기는커녕 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기는커녕?
Đáp: Chứ đừng nói là...; Không những không... mà còn... (phủ định mạnh mẽ vế trước, thậm chí còn xảy ra điều ngược lại hoặc tệ hơn).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -기는커녕 | 명사 + -기는커녕.