-기로 되어 있다
/-giro doeeo itda/
Được định sẵn, được quy định, theo kế hoạch, có nhiệm vụ. Diễn tả một sự việc đã được quyết định, quy định hoặc lên kế hoạch bởi người khác, một hệ thống hoặc một quy tắc nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -기로 되어 있다 (chủ yếu dùng với Động từ)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Diễn tả một sự thật, một quy định, một thỏa thuận hoặc một kế hoạch đã được định sẵn mang tính khách quan. Chủ yếu dùng với động từ. Không dùng để diễn tả ý chí chủ quan của người nói.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
우리 회사는 매주 금요일에 회의를 하기로 되어 있어요.
uri hoesaneun maeju geumyoire hoeuireul hagiro doeeo isseoyo.
Công ty chúng tôi được quy định là họp vào mỗi thứ Sáu hàng tuần.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기로 되어 있다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기로 되어 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기로 되어 있다?
Đáp: Được định sẵn, được quy định, theo kế hoạch, có nhiệm vụ. Diễn tả một sự việc đã được quyết định, quy định hoặc lên kế hoạch bởi người khác, một hệ thống hoặc một quy tắc nào đó.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -기로 되어 있다 (chủ yếu dùng với Động từ).