-기로 하다
/-giro hada/
Quyết định làm..., hứa sẽ làm..., lên kế hoạch làm... Diễn tả việc đưa ra một quyết định, kế hoạch hoặc lời hứa về một hành động nào đó.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 (Động từ) + -기로 하다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Thường đi với thì quá khứ ('-기로 했다') để diễn tả một quyết định đã được đưa ra. 3. Cũng có thể dùng với thì hiện tại ('-기로 하다') để diễn tả một kế hoạch/quyết định được đưa ra ngay lúc nói, hoặc một lời hứa. 4. Chủ ngữ thường là người đưa ra quyết định hoặc một nhóm người.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
다음 학기부터 매일 아침 일찍 일어나 운동하기로 했어요.
daeum hakgibuteo maeil achim iljjik ireona undonghagiro haesseoyo.
Từ học kỳ tới, tôi đã quyết định dậy sớm mỗi sáng để tập thể dục.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기로 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기로 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기로 하다?
Đáp: Quyết định làm..., hứa sẽ làm..., lên kế hoạch làm... Diễn tả việc đưa ra một quyết định, kế hoạch hoặc lời hứa về một hành động nào đó.. Kết hợp theo công thức: 동사 (Động từ) + -기로 하다.