-기로서니
/-giroseoni/
Dù có... đến mức nào đi nữa thì cũng... (không thể chấp nhận). Diễn tả sự bất ngờ, phản đối mạnh mẽ hoặc khiển trách về một hành động, cho rằng dù có lý do đi chăng nữa thì hành động đó vẫn là quá đáng hoặc không thể chấp nhận được.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -기로서니 Danh từ + -이라기로서니 VD: 화나다 → 화나기로서니, 바쁘다 → 바쁘기로서니, 학생이다 → 학생이라기로서니
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Thường được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên, phản đối mạnh mẽ hoặc khiển trách. 2. Phía sau thường là câu hỏi tu từ, câu cảm thán hoặc câu phủ định mang tính chất khiển trách. 3. Chỉ sử dụng ở thì hiện tại.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아무리 화가 나기로서니 어떻게 부모님께 그런 말을 할 수 있니?
amuri hwaga nagiroseoni eotteoke bumonimkke geureon mareul hal su itni?
Dù có tức giận đến mức nào đi nữa thì sao có thể nói những lời như vậy với bố mẹ chứ?
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -기로서니 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -기로서니 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -기로서니?
Đáp: Dù có... đến mức nào đi nữa thì cũng... (không thể chấp nhận). Diễn tả sự bất ngờ, phản đối mạnh mẽ hoặc khiển trách về một hành động, cho rằng dù có lý do đi chăng nữa thì hành động đó vẫn là quá đáng hoặc không thể chấp nhận được.. Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -기로서니.