Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q54

-고 할 것 없이

/-go hal geot eopsi/

Không cần phải kể đến (người này hay người kia), bất kể là... hay..., dù là ai/gì đi nữa. Diễn tả rằng một hành động hoặc tình huống áp dụng cho tất cả các đối tượng được liệt kê, không phân biệt hoặc loại trừ bất cứ ai/gì. Thường dùng với các cặp từ đối lập.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ 1, Danh từ 2 + (이)고 할 것 없이

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Thường đi kèm với các danh từ có tính chất đối lập hoặc bao quát (ví dụ: 남녀 (nam nữ), 어른 아이 (người lớn trẻ con), 국내외 (trong và ngoài nước), 빈부 (giàu nghèo)). 2. "할 것 없이" có nghĩa đen là "không có gì để nói (về sự khác biệt)", ngụ ý không phân biệt. 3. Thường đứng giữa hoặc đầu câu, theo sau là một mệnh đề diễn tả hành động hoặc tình trạng chung, bao quát. 4. Sắc thái: bao quát, không loại trừ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

남녀노소 할 것 없이 모든 연령대의 사람들이 이 행사에 참여했다.

namnyeonoso hal geot eopsi modeun yeonryeongdaeui saramdeuri i haengsae chamyeohaetda.

Bất kể nam nữ, già trẻ, mọi lứa tuổi đều tham gia sự kiện này.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에 상관없이-(을)를 막론하고-(을)를 불문하고

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고 할 것 없이 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고 할 것 없이 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 할 것 없이?

Đáp: Không cần phải kể đến (người này hay người kia), bất kể là... hay..., dù là ai/gì đi nữa. Diễn tả rằng một hành động hoặc tình huống áp dụng cho tất cả các đối tượng được liệt kê, không phân biệt hoặc loại trừ bất cứ ai/gì. Thường dùng với các cặp từ đối lập.. Kết hợp theo công thức: Danh từ 1, Danh từ 2 + (이)고 할 것 없이.

Luyện tập ngữ pháp -고 할 것 없이 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng