-고 있다
/-go itda/
Đang ... (diễn tả hành động đang tiếp diễn tại thời điểm nói hoặc một trạng thái đang duy trì); Đang mặc .../đang đeo... (diễn tả trạng thái duy trì sau khi hành động đã hoàn thành)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ + -고 있다.
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Dùng với động từ, không dùng với tính từ. Diễn tả một hành động đang xảy ra (tiếp diễn) hoặc một trạng thái duy trì sau khi hành động đã hoàn tất (ví dụ: mặc quần áo, đeo kính, đứng, ngồi). Không dùng với một số động từ chỉ trạng thái hoặc nhận thức như '알다' (biết), '모르다' (không biết).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
아이들이 공원에서 놀고 있어요. | 수진 씨는 안경을 쓰고 있어요.
aideuri gongwoneseo nolgo isseoyo. | sujin ssineun angyeongeul sseugo isseoyo.
Bọn trẻ đang chơi ở công viên. | Sujin đang đeo kính.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고 있다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고 있다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 있다?
Đáp: Đang ... (diễn tả hành động đang tiếp diễn tại thời điểm nói hoặc một trạng thái đang duy trì); Đang mặc .../đang đeo... (diễn tả trạng thái duy trì sau khi hành động đã hoàn thành). Kết hợp theo công thức: Động từ + -고 있다..