-고 말다
/-go malda/
cuối cùng thì cũng..., rốt cuộc thì đã... (diễn tả một hành động hoặc tình huống cuối cùng cũng xảy ra, thường là sau nhiều nỗ lực hoặc mặc dù có sự ngăn cản, và kết quả thường mang sắc thái tiêu cực, tiếc nuối hoặc bất đắc dĩ).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -고 말다
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ. Diễn tả hành động hoàn tất, không thể thay đổi được. Thường biểu thị sự tiếc nuối, hối hận hoặc sự việc xảy ra ngoài ý muốn, không thể tránh khỏi. Không dùng với thì tương lai.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
결국 시험에 떨어지고 말아서 너무 속상했다.
gyeolguk siheome tteoreojigo maraseo neomu soksanghaetda.
Cuối cùng thì tôi đã trượt kỳ thi, nên tôi rất buồn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고 말다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고 말다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 말다?
Đáp: cuối cùng thì cũng..., rốt cuộc thì đã... (diễn tả một hành động hoặc tình huống cuối cùng cũng xảy ra, thường là sau nhiều nỗ lực hoặc mặc dù có sự ngăn cản, và kết quả thường mang sắc thái tiêu cực, tiếc nuối hoặc bất đắc dĩ).. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -고 말다.