Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING

-고 말다

/-go malda/

rốt cuộc thì đã..., cuối cùng thì đã... (diễn tả một hành động xảy ra ngoài ý muốn, hoặc một kết quả không mong đợi, thường mang sắc thái tiếc nuối, hối hận hoặc bất lực)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ 어간 + -고 말다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn sau động từ, chỉ ra rằng một hành động cuối cùng đã xảy ra, thường là điều không mong muốn, khiến người nói cảm thấy hối tiếc hoặc thất vọng. Hầu hết luôn dùng ở thì quá khứ (-고 말았다/말았습니다). Không dùng với các hành động có chủ ý, tích cực, hay kế hoạch đã được thực hiện.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

늦잠을 자서 중요한 회의에 지각하고 말았어요.

neutjameul jaseo jungyohan hoeuie jigakhago marasseoyo.

Vì ngủ dậy muộn nên cuối cùng tôi đã bị trễ cuộc họp quan trọng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-아/어 버리다-게 되다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고 말다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고 말다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 말다?

Đáp: rốt cuộc thì đã..., cuối cùng thì đã... (diễn tả một hành động xảy ra ngoài ý muốn, hoặc một kết quả không mong đợi, thường mang sắc thái tiếc nuối, hối hận hoặc bất lực). Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -고 말다.

Luyện tập ngữ pháp -고 말다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng