Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T1-L-CHOOSE_ANSWER

-고 나서

/-go naseo/

Sau khi (làm gì đó) xong... / Làm xong rồi thì... . Diễn tả một hành động đã hoàn tất và sau đó một hành động khác diễn ra. Nhấn mạnh sự hoàn thành của hành động thứ nhất.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -고 나서

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Chỉ kết hợp với thân động từ. Không dùng với tính từ. Hành động 1 và hành động 2 phải có cùng chủ ngữ. '나서' có thể được lược bỏ, nhưng khi có '나서' sẽ nhấn mạnh hơn vào sự hoàn tất của hành động trước. Không thể dùng với các động từ chỉ ý chí hoặc mệnh lệnh ở vế sau nếu vế trước là hành động chưa hoàn thành.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

숙제를 다 하고 나서 친구를 만날 거예요.

sukjereul da hago naseo chingureul mannal geoyeyo.

Sau khi làm xong hết bài tập, tôi sẽ gặp bạn.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-은/ㄴ 후에-자마자-고

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고 나서 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고 나서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 나서?

Đáp: Sau khi (làm gì đó) xong... / Làm xong rồi thì... . Diễn tả một hành động đã hoàn tất và sau đó một hành động khác diễn ra. Nhấn mạnh sự hoàn thành của hành động thứ nhất.. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -고 나서.

Luyện tập ngữ pháp -고 나서 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng