TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_GRAMMAR, T1-R-ORDERING, T2-W-Q51
-고 싶다
/-go sipda/
Muốn (làm gì đó)... (chỉ mong muốn, nguyện vọng của chủ ngữ)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ 어간 + -고 싶다.
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả mong muốn hoặc nguyện vọng của chủ ngữ. 3. Khi chủ ngữ là ngôi thứ 3, thường dùng biến thể '고 싶어하다' để diễn tả mong muốn của người khác. Ví dụ: '그 사람은 한국에 가고 싶어해요.' 4. Có thể kết hợp với thì quá khứ (고 싶었다) hoặc phủ định (고 싶지 않다).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 주말에 영화를 보고 싶어요.
jeoneun jumare yeonghwareul bogo sipeoyo.
Cuối tuần tôi muốn xem phim.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-(으)려고 하다-았/었으면 좋겠다
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고 싶다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고 싶다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 싶다?
Đáp: Muốn (làm gì đó)... (chỉ mong muốn, nguyện vọng của chủ ngữ). Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -고 싶다..