-고 (연결)
/-go (yeongyeol)/
và, rồi (nối động từ/tính từ, liệt kê hành động theo trình tự thời gian hoặc song song, liệt kê tính chất)
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ/Tính từ 어간 + -고
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Nối hai hoặc nhiều hành động/tình trạng. 2. Biểu thị trình tự thời gian: Hành động 1 xảy ra trước, hành động 2 xảy ra sau. 3. Biểu thị liệt kê song song: Hai hành động/tình trạng xảy ra đồng thời hoặc không có thứ tự cụ thể. 4. Biểu thị liệt kê tính chất: Hai hoặc nhiều tính chất của cùng một chủ thể. 5. Thì, thể (quá khứ, tương lai) chỉ cần chia ở vế sau. 6. Không thể dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ ở vế trước.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저는 아침을 먹고 학교에 갔어요. (Trình tự) 이 옷은 예쁘고 편해요. (Liệt kê tính chất)
jeoneun achimeul meokgo hakgyoe gasseoyo. (Trình tự) i oseun yeppeugo pyeonhaeyo. (Liệt kê tính chất)
Tôi đã ăn sáng rồi đi học. Bộ quần áo này vừa đẹp vừa thoải mái.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고 (연결) thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고 (연결) thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고 (연결)?
Đáp: và, rồi (nối động từ/tính từ, liệt kê hành động theo trình tự thời gian hoặc song song, liệt kê tính chất). Kết hợp theo công thức: Động từ/Tính từ 어간 + -고.