-고도
/-godo/
Mặc dù đã... (vậy mà...); Dù đã... nhưng... (diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra bất ngờ, trái với kỳ vọng, hoặc không thay đổi dù đã có điều kiện ở vế trước).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사/형용사 어간 + -고도
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Kết hợp với cả động từ và tính từ. 2. Vế trước và vế sau thường có mối quan hệ đối lập hoặc vế sau là một kết quả bất ngờ, khó hiểu so với vế trước. 3. Chủ ngữ của hai vế câu thường giống nhau. 4. Đuôi câu không bị hạn chế (có thể là câu trần thuật, nghi vấn, mệnh lệnh, đề nghị).
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
그렇게 열심히 공부하고도 시험에 떨어졌어요.
geureoke yeolsimhi gongbuhagodo siheome tteoreojyeosseoyo.
Dù đã học hành chăm chỉ như vậy mà vẫn trượt kỳ thi.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -고도 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -고도 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 4.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고도?
Đáp: Mặc dù đã... (vậy mà...); Dù đã... nhưng... (diễn tả một hành động hoặc trạng thái xảy ra bất ngờ, trái với kỳ vọng, hoặc không thay đổi dù đã có điều kiện ở vế trước).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -고도.