Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 3Tần suất: MEDIUMT2-R-CHOOSE_MEANING, T2-R-ORDERING, T2-W-Q53

-고자

/-goja/

để (làm gì đó), với mục đích (làm gì đó), muốn (làm gì đó) (chỉ ý chí, mục đích mạnh mẽ, trang trọng)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -고자

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ hành động. 2. Diễn tả mục đích, ý định hoặc ý chí mạnh mẽ của chủ ngữ. 3. Chủ yếu dùng trong văn viết, phát biểu trang trọng, tin tức, thông báo. Ít dùng trong văn nói thông thường. 4. Không kết hợp với thì quá khứ (-았/었-) hay tương lai (-(으)ㄹ-). 5. Vế sau thường là các biểu hiện ý chí, nỗ lực, kế hoạch (ex: -ㅂ/습니다, -(으)려고 하다, -아야/어야 하다). Không dùng với câu mệnh lệnh, thỉnh dụ. 6. Chủ ngữ của hai vế thường là một.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저희 회사는 고객 만족을 높이고자 최선을 다하고 있습니다.

jeohui hoesaneun gogaek manjogeul nopigoja choeseoneul dahago itseupnida.

Công ty chúng tôi đang làm hết sức mình với mục đích nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(으)려고-기 위해(서)-도록

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고자 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고자 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고자?

Đáp: để (làm gì đó), với mục đích (làm gì đó), muốn (làm gì đó) (chỉ ý chí, mục đích mạnh mẽ, trang trọng). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -고자.

Luyện tập ngữ pháp -고자 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng