Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 5Tần suất: HIGHT2-R-FILL_BLANK, T2-W-Q51, T2-R-SYNONYM

-고자

/-goja/

Để (mà), Với ý định..., Muốn... (Diễn tả mục đích hoặc ý định của hành động phía sau, mang sắc thái trang trọng hơn và thường dùng trong văn viết, phát biểu.)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사 어간 + -고자

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Diễn tả mục đích hoặc ý định một cách trang trọng, thường dùng trong văn viết, báo cáo, phát biểu. 3. Mệnh đề phía sau phải là hành động có chủ ý. 4. Không thể dùng với các động từ mệnh lệnh (-(으)세요), thỉnh dụ (-(으)ㅂ시다), hoặc câu hỏi. 5. Chủ ngữ của hai mệnh đề (mệnh đề -고자 và mệnh đề chính) phải giống nhau. 6. Không thể kết hợp với các thì quá khứ (았/었) hoặc tương lai (겠).

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

환경 보호 운동가들은 환경 오염의 심각성을 알리고자 전국 각지에서 캠페인을 벌였다.

hwangyeong boho undonggadeureun hwangyeong oyeomui simgakseongeul alrigoja jeonguk gakjieseo kaempeineul beoryeotda.

Các nhà hoạt động bảo vệ môi trường đã tổ chức các chiến dịch khắp cả nước với mục đích muốn truyền bá sự nghiêm trọng của ô nhiễm môi trường.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-기 위해(서)-(으)려고-(으)러

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고자 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고자 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 5.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고자?

Đáp: Để (mà), Với ý định..., Muốn... (Diễn tả mục đích hoặc ý định của hành động phía sau, mang sắc thái trang trọng hơn và thường dùng trong văn viết, phát biểu.). Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -고자.

Luyện tập ngữ pháp -고자 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng