Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 6Tần suất: MEDIUMT2-R-FILL_BLANK (đối thoại), T2-L-DIALOGUE

-고말고

/-gomalgo/

Chắc chắn rồi; Đương nhiên rồi; Dĩ nhiên là thế (Diễn tả sự đồng ý, chấp thuận một cách mạnh mẽ, không nghi ngờ hoặc một điều hiển nhiên).

CÔNG THỨC KẾT HỢP

동사/형용사 어간 + -고말고

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Thường được sử dụng trong các cuộc hội thoại hoặc văn nói, thể hiện sự chắc chắn về một sự thật hoặc một ý định. 2. Không kết hợp với thì quá khứ hoặc tương lai ở mệnh đề trước. 3. Có thể dùng với dạng câu hỏi nghi vấn để hỏi lại một cách nhấn mạnh, thường mang ý nghĩa không tin được hoặc muốn xác nhận lại một cách mạnh mẽ.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

A: 내일 모임에 올 수 있어요? B: 그럼요, 가고말고! 약속했잖아요.

A: naeil moime ol su isseoyo? B: geureomyo, gagomalgo! yaksokhaetjanayo.

A: Ngày mai bạn có thể đến buổi họp mặt không? B: Dĩ nhiên rồi, chắc chắn là phải đi chứ! Tôi đã hứa rồi mà.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-고 말고 하다-지 그럼-음은 물론이고

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -고말고 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -고말고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 6.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -고말고?

Đáp: Chắc chắn rồi; Đương nhiên rồi; Dĩ nhiên là thế (Diễn tả sự đồng ý, chấp thuận một cách mạnh mẽ, không nghi ngờ hoặc một điều hiển nhiên).. Kết hợp theo công thức: 동사/형용사 어간 + -고말고.

Luyện tập ngữ pháp -고말고 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng