Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING

-하고

/-hago/

và (nối danh từ); cùng với (thực hiện hành động với ai/cái gì)

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ + -하고

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Dùng để nối hai hoặc nhiều danh từ có vai trò tương đương (liệt kê). 2. Dùng để biểu thị hành động được thực hiện 'cùng với' ai hoặc cái gì (đi sau danh từ chỉ người/vật và đứng trước động từ). 3. Trong văn viết trang trọng hoặc tin tức, thường dùng -(과/와) thay cho -하고.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

저는 사과하고 바나나를 좋아해요. (Nối danh từ) 저는 친구하고 영화를 봤어요. (Cùng với)

jeoneun sagwahago bananareul joahaeyo. (Nối danh từ) jeoneun chinguhago yeonghwareul bwasseoyo. (Cùng với)

Tôi thích táo và chuối. Tôi đã xem phim cùng với bạn bè.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-(과/와)-(이)랑

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -하고 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -하고 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -하고?

Đáp: và (nối danh từ); cùng với (thực hiện hành động với ai/cái gì). Kết hợp theo công thức: Danh từ + -하고.

Luyện tập ngữ pháp -하고 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng