-한테
/-hante/
Cho, đối với (người/động vật); Từ (người/động vật). Dùng chỉ người/động vật nhận hành động hoặc người/động vật cung cấp thông tin/hành động.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (người/động vật) + -한테
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Gắn sau danh từ chỉ người hoặc động vật. Thường dùng trong văn nói, thân mật. Trong văn viết hoặc trang trọng hơn, dùng '-에게'. Để diễn tả hành động nhận từ ai đó, có thể dùng '-한테서'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
어머니한테 전화를 걸었어요.
eomeonihante jeonhwareul georeosseoyo.
Tôi đã gọi điện cho mẹ.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -한테 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -한테 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -한테?
Đáp: Cho, đối với (người/động vật); Từ (người/động vật). Dùng chỉ người/động vật nhận hành động hoặc người/động vật cung cấp thông tin/hành động.. Kết hợp theo công thức: Danh từ (người/động vật) + -한테.