Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 1Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T1-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-한테

/-hante/

Cho, đối với (người/động vật); Từ (người/động vật). Dùng chỉ người/động vật nhận hành động hoặc người/động vật cung cấp thông tin/hành động.

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Danh từ (người/động vật) + -한테

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

Gắn sau danh từ chỉ người hoặc động vật. Thường dùng trong văn nói, thân mật. Trong văn viết hoặc trang trọng hơn, dùng '-에게'. Để diễn tả hành động nhận từ ai đó, có thể dùng '-한테서'.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

어머니한테 전화를 걸었어요.

eomeonihante jeonhwareul georeosseoyo.

Tôi đã gọi điện cho mẹ.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-에게-한테서-에게서

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -한테 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -한테 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -한테?

Đáp: Cho, đối với (người/động vật); Từ (người/động vật). Dùng chỉ người/động vật nhận hành động hoặc người/động vật cung cấp thông tin/hành động.. Kết hợp theo công thức: Danh từ (người/động vật) + -한테.

Luyện tập ngữ pháp -한테 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng