TOPIK 1Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T1-L-LISTEN_DIALOGUE
-한테서
/-hanteseo/
Từ (ai đó), bởi (ai đó); Từ phía (ai đó).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ (người, động vật) + -한테서
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Biểu thị nguồn gốc của một hành động, sự vật hoặc thông tin đến từ một người hoặc động vật. Có thể dùng thay thế cho -에게서, nhưng -한테서 thường dùng trong văn nói thân mật hơn. Không dùng với vật vô tri.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
친구한테서 선물을 받았어요.
chinguhanteseo seonmureul badasseoyo.
Tôi đã nhận được quà từ người bạn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-에게서-로부터
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -한테서 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -한테서 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 1.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -한테서?
Đáp: Từ (ai đó), bởi (ai đó); Từ phía (ai đó).. Kết hợp theo công thức: Danh từ (người, động vật) + -한테서.