TOPIK 2Tần suất: MEDIUMT1-R-FILL_BLANK, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51
-(이)며
/-(i)myeo/
và, cùng với (liệt kê danh từ); vừa là... vừa là... (chỉ nhiều vai trò/tính chất đồng thời).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ có 받침 + -이며 Danh từ không 받침 + -며
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Nối các danh từ để liệt kê hoặc chỉ ra nhiều vai trò, chức năng, hoặc đặc điểm cùng lúc. Thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng hơn so với -(과/와) 그리고.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
저희 아버지는 선생님이며 작가이십니다.
jeohui abeojineun seonsaengnimimyeo jakgaisipnida.
Bố tôi vừa là giáo viên vừa là nhà văn.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
-(과/와) 그리고-고
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(이)며 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(이)며 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)며?
Đáp: và, cùng với (liệt kê danh từ); vừa là... vừa là... (chỉ nhiều vai trò/tính chất đồng thời).. Kết hợp theo công thức: Danh từ có 받침 + -이며.