-(이)라고 하다
/-(i)rago hada/
Dùng để tường thuật một câu trần thuật có tân ngữ là danh từ, hoặc để giới thiệu/gọi tên một sự vật, sự việc, người nào đó. Có nghĩa là 'nói là (là N)', 'gọi là (N)'.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Danh từ: - Kết thúc bằng nguyên âm: N + -라고 하다 (의사 -> 의사라고 하다) - Kết thúc bằng phụ âm: N + -이라고 하다 (학생 -> 학생이라고 하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ sử dụng với danh từ. Thường được dùng để giới thiệu tên, nghề nghiệp, chức danh hoặc để nói về một vật/khái niệm là gì. Không dùng với động từ hay tính từ.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
제 이름은 김지훈이라고 합니다.
je ireumeun gimjihunirago hapnida.
Tên của tôi là Kim Ji-hoon.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -(이)라고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -(이)라고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -(이)라고 하다?
Đáp: Dùng để tường thuật một câu trần thuật có tân ngữ là danh từ, hoặc để giới thiệu/gọi tên một sự vật, sự việc, người nào đó. Có nghĩa là 'nói là (là N)', 'gọi là (N)'.. Kết hợp theo công thức: Danh từ:.