-자
/-ja/
Ngay khi...; Vừa... thì... (tương tự -자마자 nhưng thường trang trọng hoặc khách quan hơn); Vì... nên... (diễn tả nguyên nhân, kết quả mang tính khách quan, tự nhiên).
CÔNG THỨC KẾT HỢP
동사 어간 + -자
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Không thể dùng với câu mệnh lệnh, câu rủ rê hay ý chí cá nhân ở vế sau. 3. Thường dùng trong văn viết hoặc trong các câu chuyện kể, miêu tả các sự kiện khách quan. 4. Có thể diễn tả nguyên nhân, kết quả tức thì hoặc tự nhiên.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
문을 열자 시원한 바람이 불어왔다.
muneul yeolja siwonhan barami bureowatda.
Vừa mở cửa thì một làn gió mát ùa vào.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -자 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -자 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -자?
Đáp: Ngay khi...; Vừa... thì... (tương tự -자마자 nhưng thường trang trọng hoặc khách quan hơn); Vì... nên... (diễn tả nguyên nhân, kết quả mang tính khách quan, tự nhiên).. Kết hợp theo công thức: 동사 어간 + -자.