Quay lại tra cứu từ điển
TOPIK 2Tần suất: HIGHT1-R-FILL_BLANK, T2-R-SYNONYM, T2-R-ORDERING, T2-R-CHOOSE_MEANING, T2-W-Q51

-자고 하다

/-jago hada/

Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị hoặc rủ rê của người khác. Nghĩa là "Rủ/Đề nghị rằng hãy...", "Bảo rằng hãy...".

CÔNG THỨC KẾT HỢP

Động từ 어간 + -자고 하다

QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý

1. Chỉ kết hợp với động từ. 2. Đây là hình thức tường thuật gián tiếp của câu đề nghị ('-자', '-(으)ㅂ시다'). 3. Không có hình thức quá khứ hay tương lai trực tiếp cho '-자고 하다'; thì được thể hiện qua động từ chính '하다' hoặc ngữ cảnh.

CÂU VÍ DỤ MINH HỌA

친구가 주말에 같이 영화 보러 가자고 했어요.

chinguga jumare gati yeonghwa boreo gajago haesseoyo.

Bạn tôi đã rủ đi xem phim cùng vào cuối tuần.

NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN

-다고 하다-(으)라고 하다-(으)냐고 하다

Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp

Hỏi: Ngữ pháp -자고 하다 thuộc cấp độ nào?

Đáp: Cấu trúc -자고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 2.

Hỏi: Cách dùng cơ bản của -자고 하다?

Đáp: Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị hoặc rủ rê của người khác. Nghĩa là "Rủ/Đề nghị rằng hãy...", "Bảo rằng hãy...".. Kết hợp theo công thức: Động từ 어간 + -자고 하다.

Luyện tập ngữ pháp -자고 하다 trên Miolingo

Học lý thuyết, làm bài tập trắc nghiệm TOPIK Arena và ghép câu thông minh

Mở trong ứng dụng