-자고 하다
/-jago hada/
Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị, rủ rê hoặc mệnh lệnh mang tính đề xuất. Có nghĩa là 'rủ/đề nghị/bảo cùng làm gì đó'.
CÔNG THỨC KẾT HỢP
Động từ (hiện tại): V + -자고 하다 (가다 -> 가자고 하다, 먹다 -> 먹자고 하다)
QUY TẮC NỐI ÂM & CHÚ Ý
Chỉ kết hợp với động từ hành động. Không dùng với tính từ hay danh từ. Thể hiện một hành động mang tính gợi ý, mời gọi cùng thực hiện. Chủ ngữ của hành động được đề xuất là 'chúng ta'.
CÂU VÍ DỤ MINH HỌA
친구가 오늘 저녁에 같이 영화 보러 가자고 했어요.
chinguga oneul jeonyeoge gati yeonghwa boreo gajago haesseoyo.
Bạn tôi đã rủ tối nay cùng đi xem phim.
NGỮ PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG & LIÊN QUAN
Hỏi Đáp Nhanh Về Ngữ Pháp
Hỏi: Ngữ pháp -자고 하다 thuộc cấp độ nào?
Đáp: Cấu trúc -자고 하다 thuộc chương trình luyện thi TOPIK 3.
Hỏi: Cách dùng cơ bản của -자고 하다?
Đáp: Dùng để tường thuật lại một lời đề nghị, rủ rê hoặc mệnh lệnh mang tính đề xuất. Có nghĩa là 'rủ/đề nghị/bảo cùng làm gì đó'.. Kết hợp theo công thức: Động từ (hiện tại): V + -자고 하다 (가다 -> 가자고 하다, 먹다 -> 먹자고 하다).